Giày Lười Đính Đá Thoáng Khí Phong Cách Thời Trang Hàn Quốc
适用场合: 运动; 风格: 韩版; 鞋跟高: 平跟 (小于等于 1cm); 颜色分类: 黑钻, 18-99,18-80,18-50,18-98,2801, ny 鞋码: 38,39,40,41,42,43,44 1.Bàn size giày nữ (tiêu chuẩn chung) Size 33 = chiều dài chân (CM) 21.0 - 21.5 Size 34 = chiều dài chân (CM) 21,5 - 22,0 Size 35 = chiều dài chân (CM) 22,1 -
适用场合: 运动; 风格: 韩版; 鞋跟高: 平跟 (小于等于 1cm); 颜色分类: 黑钻, 18-99,18-80,18-50,18-98,2801, ny 鞋码: 38,39,40,41,42,43,44 1.Bàn size giày nữ (tiêu chuẩn chung) Size 33 = chiều dài chân (CM) 21.0 - 21.5 Size 34 = chiều dài chân (CM) 21,5 - 22,0 Size 35 = chiều dài chân (CM) 22,1 - 22,5 Size 36 = chiều dài chân (CM) 22,6 - 23,0 Size 37 = chiều dài chân (CM) 23,1 - 23,5 Size 38 = chiều dài chân (CM) 23,6 - 24,0 Size 39 = chiều dài chân (CM) 24,1 - 24,5 Size 40 = chiều dài chân (CM) 24,6 - 25,0 Size 41 = chiều dài chân (CM) 25,1 - 25,5 Size 42 = chiều dài chân (CM) 25,6 - 26,0 2. Bàn size giày nam (tiêu chuẩn chung) Size 39 = chiều dài chân (CM) 24,1 - 24,5 Size 40 = chiều dài chân (CM) 24,6 - 25,0 Size 41 = chiều dài chân (CM) 25,1 - 25,5 Size 42 = chiều dài chân (CM) 25,6 - 26,0 Size 43 = chiều dài chân (CM) 26,1 - 26,5 Size 44 = chiều dài chân (CM) 26,6 - 27,0 Size 45 = chiều dài chân (CM) 27,1 - 27,5 Size 46 = chiều dài chân (CM) 27,6 - 28,0 Size 47 = chiều dài chân (CM) 28,1 - 28,5
Sản Phẩm Tương Tự
Dép nam nữ kiểu dáng Sport, mầu sắc đa dạng, siêu êm phong cách thể thao trẻ trung DP11
55.000₫
Đã bán 31
Giày Thể Thao Nam Nữ Forum.84 Phiên Bản Màu Hot Nhất 2022, Siêu Cá Tính, Siêu Đẹp, Full Box Bill
349.300₫
Đã bán 124
Dép xốp lỗ siêu nhẹ đi trong nhà tắm, văn phòng, chống trượt siêu bền 065 - Giày KUUL
26.250₫
Đã bán 72