Giày Lười Đính Đá Thoáng Khí Phong Cách Thời Trang Hàn Quốc
Giày Lười Đính Đá Thoáng Khí Phong Cách Thời Trang Hàn Quốc
Giày Lười Đính Đá Thoáng Khí Phong Cách Thời Trang Hàn Quốc
Giày Lười Đính Đá Thoáng Khí Phong Cách Thời Trang Hàn Quốc
Giày Lười Đính Đá Thoáng Khí Phong Cách Thời Trang Hàn Quốc
Giày Lười Đính Đá Thoáng Khí Phong Cách Thời Trang Hàn Quốc
Giày Lười Đính Đá Thoáng Khí Phong Cách Thời Trang Hàn Quốc
Giày Lười Đính Đá Thoáng Khí Phong Cách Thời Trang Hàn Quốc
Giày Lười Đính Đá Thoáng Khí Phong Cách Thời Trang Hàn Quốc
1 / 1

Giày Lười Đính Đá Thoáng Khí Phong Cách Thời Trang Hàn Quốc

5.0
4 đánh giá
4 đã bán

适用场合: 运动; 风格: 韩版; 鞋跟高: 平跟 (小于等于 1cm); 颜色分类: 黑钻, 18-99,18-80,18-50,18-98,2801, ny 鞋码: 38,39,40,41,42,43,44 1.Bàn size giày nữ (tiêu chuẩn chung) Size 33 = chiều dài chân (CM) 21.0 - 21.5 Size 34 = chiều dài chân (CM) 21,5 - 22,0 Size 35 = chiều dài chân (CM) 22,1 -

374.000
Share:

适用场合: 运动; 风格: 韩版; 鞋跟高: 平跟 (小于等于 1cm); 颜色分类: 黑钻, 18-99,18-80,18-50,18-98,2801, ny 鞋码: 38,39,40,41,42,43,44 1.Bàn size giày nữ (tiêu chuẩn chung) Size 33 = chiều dài chân (CM) 21.0 - 21.5 Size 34 = chiều dài chân (CM) 21,5 - 22,0 Size 35 = chiều dài chân (CM) 22,1 - 22,5 Size 36 = chiều dài chân (CM) 22,6 - 23,0 Size 37 = chiều dài chân (CM) 23,1 - 23,5 Size 38 = chiều dài chân (CM) 23,6 - 24,0 Size 39 = chiều dài chân (CM) 24,1 - 24,5 Size 40 = chiều dài chân (CM) 24,6 - 25,0 Size 41 = chiều dài chân (CM) 25,1 - 25,5 Size 42 = chiều dài chân (CM) 25,6 - 26,0 2. Bàn size giày nam (tiêu chuẩn chung) Size 39 = chiều dài chân (CM) 24,1 - 24,5 Size 40 = chiều dài chân (CM) 24,6 - 25,0 Size 41 = chiều dài chân (CM) 25,1 - 25,5 Size 42 = chiều dài chân (CM) 25,6 - 26,0 Size 43 = chiều dài chân (CM) 26,1 - 26,5 Size 44 = chiều dài chân (CM) 26,6 - 27,0 Size 45 = chiều dài chân (CM) 27,1 - 27,5 Size 46 = chiều dài chân (CM) 27,6 - 28,0 Size 47 = chiều dài chân (CM) 28,1 - 28,5

Chất liệu

Cối

Dịp

Hằng Ngày

Sản Phẩm Tương Tự

*Sản phẩm được thu thập tự động để tiếp thị. Chúng tôi không bán hàng.